Лексіка
Вывучэнне дзеясловаў – В’етнамская
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
казаць
У мяне ёсць нешта важнае, каб вам сказаць.
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
захапляць
Гэты пейзаж захапіў яго.
thảo luận
Họ thảo luận về kế hoạch của họ.
абмеркаваць
Яны абмеркаваюць свае планы.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
плакаць
Дзіця плача ў ваннай.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
збуроцца
Яна збураецца, таму што ён заўсёды храпіць.
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
змяншваць
Я яўна павінен змяншваць свае выдаткі на апаленьне.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
пакідаць
Сёння многім трэба пакідаць сваі машыны на месцы.
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
глядзець
Яны глядзелі адзін на аднаго доўгі час.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
маліцца
Ён маліцца ціха.
gửi đi
Cô ấy muốn gửi bức thư đi ngay bây giờ.
адпраўляць
Яна хоча адпраўляць ліст зараз.
nên
Người ta nên uống nhiều nước.
піць
Трэба піць многа вады.