المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
تساقط
تساقط الثلج كثيرًا اليوم.
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
وجدنا
وجدنا مكانًا للإقامة في فندق رخيص.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
استولى على
استولت الجرادات.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
حدد
عليك تحديد الساعة.
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
يذهب خطأ
كل شيء يذهب خطأ اليوم!
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
خلطت
تخلط عصير فواكه.
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
نستورد
نستورد الفاكهة من العديد من الدول.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
يتناول الإفطار
نفضل تناول الإفطار في السرير.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
ضرب
القطار ضرب السيارة.
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
اتخذ
تأخذ الدواء يوميًا.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
تغطي
زهور النيلوفر تغطي الماء.