‫المفردات

تعلم الأفعال – الفيتنامية

cms/verbs-webp/123211541.webp
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
تساقط
تساقط الثلج كثيرًا اليوم.
cms/verbs-webp/110401854.webp
tìm chỗ ở
Chúng tôi đã tìm được chỗ ở tại một khách sạn rẻ tiền.
وجدنا
وجدنا مكانًا للإقامة في فندق رخيص.
cms/verbs-webp/87205111.webp
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
استولى على
استولت الجرادات.
cms/verbs-webp/104825562.webp
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
حدد
عليك تحديد الساعة.
cms/verbs-webp/122632517.webp
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
يذهب خطأ
كل شيء يذهب خطأ اليوم!
cms/verbs-webp/81986237.webp
trộn
Cô ấy trộn một ly nước trái cây.
خلطت
تخلط عصير فواكه.
cms/verbs-webp/91930309.webp
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
نستورد
نستورد الفاكهة من العديد من الدول.
cms/verbs-webp/100565199.webp
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
يتناول الإفطار
نفضل تناول الإفطار في السرير.
cms/verbs-webp/119611576.webp
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
ضرب
القطار ضرب السيارة.
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
اتخذ
تأخذ الدواء يوميًا.
cms/verbs-webp/114379513.webp
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
تغطي
زهور النيلوفر تغطي الماء.
cms/verbs-webp/33564476.webp
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
يسلم
يسلم مندوب توصيل البيتزا البيتزا.