Từ vựng

Học động từ – Tigrinya

cms/verbs-webp/28993525.webp
ንዑ
ሕጂ ንዑ!
nǝ‘u
ḫǝǧǧǝ nǝ‘u!
đến
Hãy đến ngay!
cms/verbs-webp/67035590.webp
ዘሊሉ
ናብ ማይ ዘሊሉ ኣተወ።
zēlīlu
nab māy zēlīlu ātēw.
nhảy
Anh ấy nhảy xuống nước.
cms/verbs-webp/108556805.webp
ንታሕቲ ጠምቱ
ብመስኮት ንገማግም ባሕሪ ንታሕቲ ክጥምት ይኽእል ነይረ።
ntahtə tmətu
bməskot nəgəməgm bahri ntahtə kətəmət yəkəl nayrə.
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
cms/verbs-webp/96748996.webp
ይቕጽል
ካራቫን ጉዕዞኡ ይቕጽል።
yi-qtil
ka-ra-van gu-e-zo-u yi-qtil.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
cms/verbs-webp/106279322.webp
ጉዕዞ
ብኤውሮጳ ምጉዓዝ ንፈቱ።
gu‘uzo
beurope mig‘az neftu.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
cms/verbs-webp/114379513.webp
ሽፋን
ዕምባባታት ማይ ነቲ ማይ ይሽፍኖ።
shifan
‘mbabatat may neti may yishifno.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.
cms/verbs-webp/75508285.webp
ንቕድሚት ንጥምት
ቆልዑ ኩሉ ግዜ በረድ ብሃንቀውታ ይጽበዩ።
nəḳdəmit nəṭimət
qol‘u kulu gʒə bərəd bəħanḳəwtə yiṣəbəyu.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
cms/verbs-webp/55788145.webp
ሽፋን
እቲ ቆልዓ እዝኑ ይሽፍን።
shifan
iti qol‘a ezeno yishifn.
che
Đứa trẻ che tai mình.
cms/verbs-webp/117890903.webp
መልሲ
ኩሉ ግዜ መጀመርታ እያ ትምልስ።
mel‘si
kulu gez‘e mejemerta eya timlis.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
cms/verbs-webp/84476170.webp
ጠለብ
ካብቲ ሓደጋ ዘጋጠሞ ሰብ ካሕሳ ሓቲቱ።
tǝleb
kabtī ḥādǧā zǧātǝmo seb kāḥsā ḥātǝtu.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
cms/verbs-webp/79404404.webp
የድሊ
ጽምኢ’ዩ፡ ማይ የድልየኒ’ዩ!
yedilī
ts‘me‘yu; māy yedilyen‘yu!
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
cms/verbs-webp/82378537.webp
ምጉሓፍ
እዞም ኣረጊት ናይ ጎማ ጎማታት ብፍሉይ ክጉሓፉ ኣለዎም።
məgəḥaf
ʾəzom ʾargit nay goma gomatat bfuluy kəgəḥafu ʾaləwom.
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.