Từ vựng

Học động từ – Latvia

cms/verbs-webp/106787202.webp
atgriezties mājās
Tētis beidzot ir atgriezies mājās!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
cms/verbs-webp/116932657.webp
saņemt
Vecumā viņš saņem labu pensiju.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
cms/verbs-webp/108014576.webp
redzēt vēlreiz
Viņi beidzot redz viens otru atkal.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
cms/verbs-webp/125319888.webp
nosedz
Viņa nosedz savus matus.
che
Cô ấy che tóc mình.
cms/verbs-webp/74009623.webp
pārbaudīt
Automobilis tiek pārbaudīts darbnīcā.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
cms/verbs-webp/106608640.webp
lietot
Pat mazi bērni lieto planšetes.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
cms/verbs-webp/68212972.webp
izteikties
Kas ko zina, var izteikties stundā.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
cms/verbs-webp/93393807.webp
notikt
Dīvainas lietas notiek sapņos.
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
cms/verbs-webp/92207564.webp
braukt
Viņi brauc tik ātri, cik viņi spēj.
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
cms/verbs-webp/81885081.webp
dedzināt
Viņš aizdedzināja sērfošķēli.
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
cms/verbs-webp/84476170.webp
pieprasīt
Viņš pieprasīja kompensāciju no cilvēka, ar kuru piedzīvoja negadījumu.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
cms/verbs-webp/131098316.webp
precēties
Nepilngadīgajiem nav atļauts precēties.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.