Từ vựng
Học động từ – Latvia
atgriezties mājās
Tētis beidzot ir atgriezies mājās!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
saņemt
Vecumā viņš saņem labu pensiju.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
redzēt vēlreiz
Viņi beidzot redz viens otru atkal.
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
nosedz
Viņa nosedz savus matus.
che
Cô ấy che tóc mình.
pārbaudīt
Automobilis tiek pārbaudīts darbnīcā.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
lietot
Pat mazi bērni lieto planšetes.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
izteikties
Kas ko zina, var izteikties stundā.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
notikt
Dīvainas lietas notiek sapņos.
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
braukt
Viņi brauc tik ātri, cik viņi spēj.
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
dedzināt
Viņš aizdedzināja sērfošķēli.
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
pieprasīt
Viņš pieprasīja kompensāciju no cilvēka, ar kuru piedzīvoja negadījumu.
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.