المفردات
تعلم الأفعال – الفيتنامية
ném
Anh ấy ném bóng vào giỏ.
رمى
يرمي الكرة في السلة.
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
بدأ
المدرسة تبدأ للأطفال الآن.
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
حل
المحقق يحل القضية.
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.
يستدعي
معلمتي تستدعيني كثيرًا.
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
نستورد
نستورد الفاكهة من العديد من الدول.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
يمكن إنتاج
يمكن إنتاج بشكل أرخص باستخدام الروبوتات.
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
دفع
توقفت السيارة وكان يجب دفعها.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
يغادر
القطار يغادر.
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
يسحب
هو يسحب الزلاجة.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
يبكي
الطفل يبكي في الحمام.
trở lại
Con lạc đà trở lại.
عاد
عاد البوميرانج.