Từ vựng

Học động từ – Đức

cms/verbs-webp/119269664.webp
bestehen
Die Schüler haben die Prüfung bestanden.
vượt qua
Các sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
cms/verbs-webp/73649332.webp
ausrufen
Wer gehört werden will, muss seine Botschaft laut ausrufen.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
cms/verbs-webp/90773403.webp
folgen
Mein Hund folgt mir, wenn ich jogge.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
cms/verbs-webp/59066378.webp
beachten
Verkehrsschilder muss man beachten.
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
cms/verbs-webp/55269029.webp
verfehlen
Er hat den Nagel verfehlt und sich verletzt.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
cms/verbs-webp/84506870.webp
sich besaufen
Er besäuft sich fast jeden Abend.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
cms/verbs-webp/109565745.webp
beibringen
Sie bringt ihrem Kind das Schwimmen bei.
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
cms/verbs-webp/109099922.webp
erinnern
Der Computer erinnert mich an meine Termine.
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
cms/verbs-webp/44518719.webp
begehen
Diesen Weg darf man nicht begehen.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
cms/verbs-webp/102327719.webp
schlafen
Das Baby schläft.
ngủ
Em bé đang ngủ.
cms/verbs-webp/41019722.webp
heimfahren
Nach dem Einkauf fahren die beiden heim.
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
cms/verbs-webp/77646042.webp
anbrennen
Geldscheine sollte man nicht anbrennen.
đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.