Từ vựng
Học động từ – Bulgaria
съжителстват
Двамата планират скоро да съжителстват.
sŭzhitelstvat
Dvamata planirat skoro da sŭzhitelstvat.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
пристигат
Такситата пристигнаха на спирката.
pristigat
Taksitata pristignakha na spirkata.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
предприемам
Аз съм предприел много пътешествия.
predpriemam
Az sŭm predpriel mnogo pŭteshestviya.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
мия
Не обичам да мия чинии.
miya
Ne obicham da miya chinii.
rửa
Tôi không thích rửa chén.
представям
Той представя новата си приятелка на родителите си.
predstavyam
Toĭ predstavya novata si priyatelka na roditelite si.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
потвърждавам
Тя може да потвърди добрата новина на мъжа си.
potvŭrzhdavam
Tya mozhe da potvŭrdi dobrata novina na mŭzha si.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
забравям
Тя не иска да забравя миналото.
zabravyam
Tya ne iska da zabravya minaloto.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
удрям
Влакът удари колата.
udryam
Vlakŭt udari kolata.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
прегръщам
Той прегръща стария си баща.
pregrŭshtam
Toĭ pregrŭshta stariya si bashta.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
докосвам
Той я докосна нежно.
dokosvam
Toĭ ya dokosna nezhno.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
внасям
Ние внасяме плодове от много страни.
vnasyam
Nie vnasyame plodove ot mnogo strani.
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.