Woordeskat

Leer Werkwoorde – Viëtnamees

cms/verbs-webp/106608640.webp
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
gebruik
Selfs klein kinders gebruik tablette.
cms/verbs-webp/69139027.webp
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
help
Die brandweer het vinnig gehelp.
cms/verbs-webp/80552159.webp
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
werk
Die motorfiets is stukkend; dit werk nie meer nie.
cms/verbs-webp/79046155.webp
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
herhaal
Kan jy dit asseblief herhaal?
cms/verbs-webp/106787202.webp
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!
kom tuis
Pa het uiteindelik tuisgekom!
cms/verbs-webp/90419937.webp
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
lieg teenoor
Hy het vir almal gelieg.
cms/verbs-webp/84365550.webp
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
vervoer
Die vragmotor vervoer die goedere.
cms/verbs-webp/119289508.webp
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
hou
Jy kan die geld hou.
cms/verbs-webp/87994643.webp
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
stap
Die groep het oor ’n brug gestap.
cms/verbs-webp/34725682.webp
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
stel voor
Die vrou stel iets aan haar vriendin voor.
cms/verbs-webp/73880931.webp
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
maak skoon
Die werker maak die venster skoon.
cms/verbs-webp/63244437.webp
che
Cô ấy che mặt mình.
bedek
Sy bedek haar gesig.