Woordeskat
Leer Werkwoorde – Viëtnamees
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
uitgooi
Moenie iets uit die laai uitgooi nie!
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
hardloop na
Die moeder hardloop na haar seun.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.
praat
Hy praat met sy gehoor.
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
herstel
Hy wou die kabel herstel.
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
brand
Hy het ’n lucifer gebrand.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
’n toespraak gee
Die politikus gee ’n toespraak voor baie studente.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
raak
Die boer raak sy plante aan.
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
ry
Kinders hou daarvan om fietse of stootskooters te ry.
nhìn rõ
Tôi có thể nhìn thấy mọi thứ rõ ràng qua chiếc kính mới của mình.
sien duidelik
Ek kan alles duidelik sien deur my nuwe brille.
chịu đựng
Cô ấy khó có thể chịu đựng nỗi đau!
verduur
Sy kan die pyn skaars verduur!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
mis
Ek gaan jou so baie mis!