Từ vựng
Học động từ – Kyrgyz
учуп кетуу
Учак учуп жатат.
uçup ketuu
Uçak uçup jatat.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
кабыл алуу
Кейбир адамдар чындыкты кабыл алгысы келбейт.
kabıl aluu
Keybir adamdar çındıktı kabıl algısı kelbeyt.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
иште
Менде ошондой көп кагаз иштеп калган.
işte
Mende oşondoy köp kagaz iştep kalgan.
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
баруу керек
Мага дем азыры керек, барам!
baruu kerek
Maga dem azırı kerek, baram!
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
таныштыруу
Ал жаңы кызын ата-энесине таныштырып жатат.
tanıştıruu
Al jaŋı kızın ata-enesine tanıştırıp jatat.
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
аттоо
Канча мамлекетти аттоо аласың?
attoo
Kança mamleketti attoo alasıŋ?
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
ташынуу
Ошо чөп машинасы биздин чөптөрүбүздү ташыйт.
taşınuu
Oşo çöp maşinası bizdin çöptörübüzdü taşıyt.
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
басып чыгаруу
Жарнамалар көп учурда газетада басып чыгарылат.
basıp çıgaruu
Jarnamalar köp uçurda gazetada basıp çıgarılat.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
жазуу
Суретчилер жар болгон стенага жазган.
jazuu
Suretçiler jar bolgon stenaga jazgan.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
ташымалдоо
Биз велосипеддерди автомобилинин төөгүнде ташымалдайбыз.
taşımaldoo
Biz velosipedderdi avtomobilinin töögünde taşımaldaybız.
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
импорттоо
Биз көптөгөн мамлекеттен жемиш импорттойбуз.
importtoo
Biz köptögön mamleketten jemiş importtoybuz.
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.