Từ vựng

Học động từ – Đức

cms/verbs-webp/62000072.webp
übernachten
Wir übernachten im Auto.
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
cms/verbs-webp/41918279.webp
ausreißen
Unser Sohn wollte von zu Hause ausreißen.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/123519156.webp
verbringen
Sie verbringt ihre gesamte Freizeit draußen.
tiêu
Cô ấy tiêu hết thời gian rảnh rỗi của mình ngoài trời.
cms/verbs-webp/98060831.webp
herausgeben
Der Verlag gibt diese Zeitschriften heraus.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
cms/verbs-webp/9754132.webp
erhoffen
Ich erhoffe mir Glück im Spiel.
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.
cms/verbs-webp/123947269.webp
überwachen
Hier wird alles mit Kameras überwacht.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
cms/verbs-webp/127720613.webp
vermissen
Er vermisst seine Freundin sehr.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/102728673.webp
hochgehen
Er geht die Stufen hoch.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
cms/verbs-webp/104820474.webp
klingen
Ihre Stimme klingt phantastisch!
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
cms/verbs-webp/84943303.webp
sich befinden
In der Muschel befindet sich eine Perle.
nằm
Một viên ngọc trai nằm bên trong vỏ sò.
cms/verbs-webp/126506424.webp
hinaufgehen
Die Wandergruppe ging den Berg hinauf.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
cms/verbs-webp/114379513.webp
bedecken
Die Seerosen bedecken das Wasser.
che phủ
Những bông hoa súng che phủ mặt nước.