لغتونه
فعلونه زده کړئ – Vietnamese
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
پرتلل
موټر د یوې درخت له تله پرتلي.
sản xuất
Chúng tôi sản xuất điện bằng gió và ánh sáng mặt trời.
تولید کول
موږ بریق او روژانه سره بریق تولید کوو.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
ردول
د ورځۍ ماشوم د خوړلو ردول کوي.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
شمېرل
هغه د سکې شمېره اخستلې ده.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
زده کول
د ښځو یو ته د زده کولو کې خوښ دی.
sản xuất
Chúng tôi tự sản xuất mật ong của mình.
تولید کول
موږ خپل عسل تولید کوو.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
برسره کول
د هېلکاپټر دوی ژوندیان برسره کوي.
cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
لاړ شول
نااقلانه، خواږه دا هوايي الوتکہ د خپله پرته لاړ شوې.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
خرڅول
د اشیا په دی بیا سره خرڅ شوے دی.
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
یې بېرته ګڼل
د ګروپ یې بېرته ګڼي.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
ژباړه اولول
هغوی چې څه پوهي نو د کلا کې ژباړه اولی شي.