Woordenlijst
Leer werkwoorden – Vietnamees
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
achterlopen
De klok loopt een paar minuten achter.
in
Sách và báo đang được in.
drukken
Boeken en kranten worden gedrukt.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
houden van
Ze houdt echt veel van haar paard.
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
meerijden
Mag ik met je meerijden?
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
bevatten
Vis, kaas en melk bevatten veel eiwitten.
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
schoonmaken
Ze maakt de keuken schoon.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
wennen aan
Kinderen moeten wennen aan het tandenpoetsen.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
verdwalen
Ik ben onderweg verdwaald.
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
overnachten
We overnachten in de auto.
có vị
Món này có vị thật ngon!
smaken
Dit smaakt echt goed!
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
moeten
Hij moet hier uitstappen.