शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
हरवून जाणे
जंगलात हरवून जाण्याची शक्यता जास्त असते.
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
आठवण करणे
माझ्याकडून तुला खूप आठवण करता येईल!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
लिहिणे
तुम्हाला पासवर्ड लिहायला पाहिजे!
vào
Cô ấy vào biển.
अंदर जाणे
ती समुद्रात अंदर जाते.
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
सांगणे
ती तिच्याला एक गुपित सांगते.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
भरणे
तिने क्रेडिट कार्डाने पैसे भरले.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
आडवणे
धुक दरारींना आडवतं.
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
नृत्य करणे
ते प्रेमात टांगो नृत्य करतात.
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
मिश्रण करणे
ती फळ रस मिश्रित करते आहे.
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
वाटप करणे
मला अजूनही खूप कागदपत्र वाटप करावे लागतील.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
नष्ट करणे
फाइल्स पूर्णपणे नष्ट केल्या जातील.