शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/41935716.webp
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
हरवून जाणे
जंगलात हरवून जाण्याची शक्यता जास्त असते.
cms/verbs-webp/120801514.webp
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
आठवण करणे
माझ्याकडून तुला खूप आठवण करता येईल!
cms/verbs-webp/66441956.webp
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
लिहिणे
तुम्हाला पासवर्ड लिहायला पाहिजे!
cms/verbs-webp/101812249.webp
vào
Cô ấy vào biển.
अंदर जाणे
ती समुद्रात अंदर जाते.
cms/verbs-webp/100011930.webp
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
सांगणे
ती तिच्याला एक गुपित सांगते.
cms/verbs-webp/86583061.webp
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
भरणे
तिने क्रेडिट कार्डाने पैसे भरले.
cms/verbs-webp/99196480.webp
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
आडवणे
धुक दरारींना आडवतं.
cms/verbs-webp/97188237.webp
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
नृत्य करणे
ते प्रेमात टांगो नृत्य करतात.
cms/verbs-webp/33463741.webp
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
मिश्रण करणे
ती फळ रस मिश्रित करते आहे.
cms/verbs-webp/123367774.webp
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
वाटप करणे
मला अजूनही खूप कागदपत्र वाटप करावे लागतील.
cms/verbs-webp/60625811.webp
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
नष्ट करणे
फाइल्स पूर्णपणे नष्ट केल्या जातील.
cms/verbs-webp/82845015.webp
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
सांगणे
पाळणीवरील सर्वांनी कप्तानाला सांगायला हवं.