शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
स्वीकार
माझ्याकडून त्यात बदल होऊ शकत नाही, मला त्याची स्वीकारणी असेल.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
नष्ट करणे
फाइल्स पूर्णपणे नष्ट केल्या जातील.
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
पाठलाग करणे
कॉवबॉय ह्या घोडांच्या पाठलाग करतो.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
खोटं बोलणे
तो काही विकत घ्यायला असल्यास बरेचदा खोटं बोलतो.
nhìn lại
Cô ấy nhìn lại tôi và mỉm cười.
मागे पाहणे
ती माझ्याकडून मागे पाहून हसली.
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
बसणे
कोठाऱ्यात अनेक लोक बसलेले आहेत.
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
सापडणे
मला सुंदर अलंक आढळलं!
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
चुकले जाऊन घेणे
आज सगळं चुकले जाऊन घेतलेय!
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
खाणे
हा उपकरण आम्ही किती खातो हे मोजतो.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.
जाळून टाकणू
अग्नी मळवार वन जाळून टाकेल.
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
हवं असणे
माझं तळणार आहे, मला पाणी हवं आहे!