शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/99207030.webp
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
पोहोचू
विमान वेळेवर पोहोचला.
cms/verbs-webp/51573459.webp
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
महत्व देणे
तुम्ही आजूबाजूला साजारीने तुमच्या डोळ्यांच्या महत्त्वाची स्पष्टता करू शकता.
cms/verbs-webp/88615590.webp
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?
वर्णन करणे
रंग कसे वर्णन केले जाऊ शकते?
cms/verbs-webp/69591919.webp
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
भाड्याने घेणे
त्याने कार भाड्याने घेतली.
cms/verbs-webp/101945694.webp
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
झोपायला जाणे
त्यांना एक रात्र जरा जास्त झोपायला इच्छिता.
cms/verbs-webp/42212679.webp
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
काम करणे
त्याने त्याच्या चांगल्या गुणांसाठी खूप काम केला.
cms/verbs-webp/44518719.webp
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
चालणे
ह्या मार्गावर चालण्याची परवानगी नाही.
cms/verbs-webp/44269155.webp
ném
Anh ấy ném máy tính của mình lên sàn với sự tức giận.
फेकणे
तो आपल्या संगणकाला रागात फेकतो.
cms/verbs-webp/87301297.webp
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
उचलणे
कंटेनरला वाहतूकाने उचललं जाते.
cms/verbs-webp/122638846.webp
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
शब्द नसणे
आश्चर्यामुळे तिच्या तोंडाला शब्द येत नाही.
cms/verbs-webp/56994174.webp
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
बाहेर येण
अंड्यातून काय बाहेर येते?
cms/verbs-webp/116233676.webp
dạy
Anh ấy dạy địa lý.
शिकवणे
तो भूगोल शिकवतो.