शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/118861770.webp
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
भितरा करणे
मुलाला अंधारात भिती वाटते.
cms/verbs-webp/79046155.webp
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
पुन्हा सांगणे
कृपया तुम्ही ते पुन्हा सांगू शकता का?
cms/verbs-webp/63457415.webp
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.
सोपे करणे
तुम्हाला मुलांसाठी जटिल गोष्टी सोपी केली पाहिजे.
cms/verbs-webp/63244437.webp
che
Cô ấy che mặt mình.
आच्छादित करणे
ती तिच्या मुखाला आच्छादित केले.
cms/verbs-webp/90643537.webp
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
गाणे
मुले गाण गातात.
cms/verbs-webp/85623875.webp
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
अभ्यास करणे
माझ्या विद्यापीठात अनेक स्त्रियांचा अभ्यास चालू आहे.
cms/verbs-webp/19351700.webp
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
पुरवणे
विचारणाऱ्यांसाठी समुद्रकिनारीवर खाल्ल्या जाणार्‍या खुर्च्या पुरवली जातात.
cms/verbs-webp/43483158.webp
đi bằng tàu
Tôi sẽ đi đến đó bằng tàu.
ट्रेनने जाणे
मी ट्रेनने तिथे जेणार आहे.
cms/verbs-webp/75492027.webp
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
उडणे
विमान उडत आहे.
cms/verbs-webp/90554206.webp
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
सांगणे
ती तिच्या मित्राला घोटाळ्याची गोष्ट सांगते.
cms/verbs-webp/116166076.webp
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
भरणे
तिने क्रेडिट कार्डाने ऑनलाईन पैसे भरते.
cms/verbs-webp/120452848.webp
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
ओळखणे
ती अनेक पुस्तके मनापासून ओळखते.