शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
आपेक्षा करणे
माझी बहिण बाळाची आपेक्षा करते आहे.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
हरवून जाणे
जंगलात हरवून जाण्याची शक्यता जास्त असते.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
लक्षात येणे
तिला बाहेर कोणीतरी दिसतोय.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
नाश्ता करणे
आम्हाला बेडवरच नाश्ता करण्याची आवडते.
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
वाढवणे
लोकसंख्या निश्चितपणे वाढली आहे.
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
मारणे
काळजी घ्या, त्या कुळधव्याने तुम्ही कोणालाही मारू शकता!
đến
Hãy đến ngay!
साथ जाण
आता साथ जा!
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
सोपवणे
मालकांनी माझ्याकडे त्यांच्या कुत्र्यांना चालवण्यासाठी सोपले आहे.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
वर आणू
तो पॅकेज वरच्या तलाशी आणतो.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
वापरणे
तिने दररोज सौंदर्य प्रसाधने वापरते.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
वाचन करणे
तो आवर्जून छान घेऊन लहान अक्षरे वाचतो.