शब्दसंग्रह

क्रियापद शिका – व्हिएतनामी

cms/verbs-webp/119613462.webp
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
आपेक्षा करणे
माझी बहिण बाळाची आपेक्षा करते आहे.
cms/verbs-webp/41935716.webp
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
हरवून जाणे
जंगलात हरवून जाण्याची शक्यता जास्त असते.
cms/verbs-webp/113144542.webp
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
लक्षात येणे
तिला बाहेर कोणीतरी दिसतोय.
cms/verbs-webp/100565199.webp
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
नाश्ता करणे
आम्हाला बेडवरच नाश्ता करण्याची आवडते.
cms/verbs-webp/78773523.webp
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
वाढवणे
लोकसंख्या निश्चितपणे वाढली आहे.
cms/verbs-webp/122398994.webp
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
मारणे
काळजी घ्या, त्या कुळधव्याने तुम्ही कोणालाही मारू शकता!
cms/verbs-webp/28993525.webp
đến
Hãy đến ngay!
साथ जाण
आता साथ जा!
cms/verbs-webp/124458146.webp
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
सोपवणे
मालकांनी माझ्याकडे त्यांच्या कुत्र्यांना चालवण्यासाठी सोपले आहे.
cms/verbs-webp/90617583.webp
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
वर आणू
तो पॅकेज वरच्या तलाशी आणतो.
cms/verbs-webp/85677113.webp
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
वापरणे
तिने दररोज सौंदर्य प्रसाधने वापरते.
cms/verbs-webp/79582356.webp
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
वाचन करणे
तो आवर्जून छान घेऊन लहान अक्षरे वाचतो.
cms/verbs-webp/63244437.webp
che
Cô ấy che mặt mình.
आच्छादित करणे
ती तिच्या मुखाला आच्छादित केले.