शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
लग्न करणे
किशोरांना लग्न करण्याची परवानगी नाही.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
बाहेर पळणे
ती नव्या बुटांसह बाहेर पळते.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
संयम करणे
माझ्याकडून खूप पैसे खर्चू नये; मला संयम करावा लागेल.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
प्रवास करणे
त्याला प्रवास करण्याची आवड आहे आणि त्याने अनेक देश बघितले आहेत.
cần
Bạn cần một cái kích để thay lốp xe.
हवं असणे
तुम्हाला टायर बदलण्यासाठी जॅक हवं असतं.
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
पुन्हा सांगणे
कृपया तुम्ही ते पुन्हा सांगू शकता का?
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
मारणे
ती बॉलला जाळ्याकिती मारते.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
पिऊन घेणे
तो एक पाईप पिऊन घेतो.
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
असणे
मुलांना त्यांच्या हातात फक्त जेबधन असते.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
खोटं बोलणे
तो काही विकत घ्यायला असल्यास बरेचदा खोटं बोलतो.
đi xa hơn
Bạn không thể đi xa hơn vào thời điểm này.
पुढे जाणे
या बिंदूपासून तुम्हाला पुढे जाऊ शकत नाही.