शब्दसंग्रह
क्रियापद शिका – व्हिएतनामी
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
सांगणे
ती तिच्या मित्राला घोटाळ्याची गोष्ट सांगते.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
घेणे
लोकुस्टे घेतले आहेत.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
पार करणे
ती तिच्या पतंगाला उडवते.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
दाबून काढणे
ती लिंबू दाबून काढते.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
संयम करणे
माझ्याकडून खूप पैसे खर्चू नये; मला संयम करावा लागेल.
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
देणे
माझ्या पैशांची भिकाऱ्याला द्यावं का?
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
मारणे
पालकांनी त्यांच्या मुलांना मारू नका.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
मारणे
ट्रेनने गाडी मारली.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
बाहेर पडणे
कृपया पुढील ऑफ-रॅम्पवर बाहेर पडा.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
धूम्रपान करणे
मांस त्याची संरक्षण करण्यासाठी धूम्रपान केला जातो.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
प्रवास करणे
माझ्याकडून जगाभर पुरेसा प्रवास केला आहे.