Từ vựng
Học động từ – Uzbek
oldinga ruxsat bermoq
Hech kim supermarketni yuborishda uni oldinga ruxsat bermakchi emas.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
olib bormoq
U paketni narimonlarga olib boradi.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
his qilmoq
Ona bolasi uchun ko‘p muhabbatni his qiladi.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
tovushmoq
Uning ovozi ajoyib tovushadi.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
ko‘rsatmoq
U eng so‘nggi modani ko‘rsatadi.
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
chiqmoq
Erkak chiqadi.
rời đi
Người đàn ông rời đi.
tayyorlash
Ular mazzali ovqat tayyorlaydilar.
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
oldini olishmoq
U yong‘oqdan oldini olishi kerak.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
narazilik bildirmoq
Odamlar zulmga qarshi narazilik bildiradilar.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
qaytarmoq
Men yechimga pulni qaytarib oldim.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
tashrif buyurmoq
U Parijga tashrif buyurmoqda.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.