Từ vựng

Học động từ – Uzbek

cms/verbs-webp/95655547.webp
oldinga ruxsat bermoq
Hech kim supermarketni yuborishda uni oldinga ruxsat bermakchi emas.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
cms/verbs-webp/90617583.webp
olib bormoq
U paketni narimonlarga olib boradi.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
cms/verbs-webp/106665920.webp
his qilmoq
Ona bolasi uchun ko‘p muhabbatni his qiladi.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
cms/verbs-webp/104820474.webp
tovushmoq
Uning ovozi ajoyib tovushadi.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
cms/verbs-webp/114888842.webp
ko‘rsatmoq
U eng so‘nggi modani ko‘rsatadi.
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
cms/verbs-webp/102049516.webp
chiqmoq
Erkak chiqadi.
rời đi
Người đàn ông rời đi.
cms/verbs-webp/83661912.webp
tayyorlash
Ular mazzali ovqat tayyorlaydilar.
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
cms/verbs-webp/118064351.webp
oldini olishmoq
U yong‘oqdan oldini olishi kerak.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
cms/verbs-webp/102168061.webp
narazilik bildirmoq
Odamlar zulmga qarshi narazilik bildiradilar.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
cms/verbs-webp/104302586.webp
qaytarmoq
Men yechimga pulni qaytarib oldim.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
cms/verbs-webp/118003321.webp
tashrif buyurmoq
U Parijga tashrif buyurmoqda.
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
cms/verbs-webp/120700359.webp
o‘ldirmoq
Ilon sichqonni o‘ldirdi.
giết
Con rắn đã giết con chuột.