Từ vựng
Học động từ – Uzbek
ochmoq
Bola o‘z sovg‘asini ochmoqda.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
ko‘tarilmoq
Sayr guruhu tog‘ga ko‘tardi.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
qaytmoq
Savdo qilishdan so‘ng ikkita qaytadi.
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
xabar bermoq
Bordagi har bir kishi kapitanga xabar beradi.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
kirib yashamoq
Yuqori qavatga yangi ko‘chovonlar kirib yashayapti.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
taklif qilmoq
U gullarni suvga solishni taklif qildi.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
turmoq
U endi o‘zining o‘zi turolmaydi.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
import qilmoq
Ko‘p mahsulotlar boshqa mamlakatlardan import qilinadi.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
eslatma olish
Talabalar o‘qituvchi aytdigani bo‘yicha hammasi eslatmalar olyadi.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
tegishmoq
Mening xotinim menga tegishadi.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
chiqmoq
U avtomobildan chiqdi.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.