Từ vựng

Học động từ – Uzbek

cms/verbs-webp/74119884.webp
ochmoq
Bola o‘z sovg‘asini ochmoqda.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
cms/verbs-webp/126506424.webp
ko‘tarilmoq
Sayr guruhu tog‘ga ko‘tardi.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
cms/verbs-webp/41019722.webp
qaytmoq
Savdo qilishdan so‘ng ikkita qaytadi.
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
cms/verbs-webp/82845015.webp
xabar bermoq
Bordagi har bir kishi kapitanga xabar beradi.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
cms/verbs-webp/71502903.webp
kirib yashamoq
Yuqori qavatga yangi ko‘chovonlar kirib yashayapti.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
cms/verbs-webp/59250506.webp
taklif qilmoq
U gullarni suvga solishni taklif qildi.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/106088706.webp
turmoq
U endi o‘zining o‘zi turolmaydi.
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
cms/verbs-webp/121317417.webp
import qilmoq
Ko‘p mahsulotlar boshqa mamlakatlardan import qilinadi.
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
cms/verbs-webp/50245878.webp
eslatma olish
Talabalar o‘qituvchi aytdigani bo‘yicha hammasi eslatmalar olyadi.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
cms/verbs-webp/27076371.webp
tegishmoq
Mening xotinim menga tegishadi.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
cms/verbs-webp/40129244.webp
chiqmoq
U avtomobildan chiqdi.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
cms/verbs-webp/88615590.webp
tavsiflamoq
Ranglarni qanday tavsiflash mumkin?
mô tả
Làm sao có thể mô tả màu sắc?