Từ vựng
Học động từ – Uzbek
o‘tmoq
Vaqt ba‘zan sekin o‘tadi.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
tashimoq
Eshak o‘g‘ir yukni tashiydi.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
qabul qilmoq
U boshlig‘idan oshishni qabul qildi.
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
turmush qurmoq
Yoshlar turmushga chiqishi mumkin emas.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
sayr qilmoq
Men dunyo bo‘ylab ko‘p sayohat qildim.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
ochmoq
Bola o‘z sovg‘asini ochmoqda.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
bog‘liq bo‘lmoq
Yer yuzidagi barcha mamlakatlar bog‘liq.
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
saqlamoq
Siz pulni saqlashingiz mumkin.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
narazilik bildirmoq
Odamlar zulmga qarshi narazilik bildiradilar.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
ko‘tarilmoq
Samolyot ko‘tarilmoqda.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
yomg‘ir
Bugun juda ko‘p yomg‘ir yog‘gan.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.