Từ vựng

Học động từ – Uzbek

cms/verbs-webp/90539620.webp
o‘tmoq
Vaqt ba‘zan sekin o‘tadi.
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
cms/verbs-webp/89025699.webp
tashimoq
Eshak o‘g‘ir yukni tashiydi.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
cms/verbs-webp/117897276.webp
qabul qilmoq
U boshlig‘idan oshishni qabul qildi.
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
cms/verbs-webp/131098316.webp
turmush qurmoq
Yoshlar turmushga chiqishi mumkin emas.
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
cms/verbs-webp/107407348.webp
sayr qilmoq
Men dunyo bo‘ylab ko‘p sayohat qildim.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
cms/verbs-webp/74119884.webp
ochmoq
Bola o‘z sovg‘asini ochmoqda.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
cms/verbs-webp/107273862.webp
bog‘liq bo‘lmoq
Yer yuzidagi barcha mamlakatlar bog‘liq.
liên kết
Tất cả các quốc gia trên Trái đất đều được liên kết.
cms/verbs-webp/119289508.webp
saqlamoq
Siz pulni saqlashingiz mumkin.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
cms/verbs-webp/102168061.webp
narazilik bildirmoq
Odamlar zulmga qarshi narazilik bildiradilar.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
cms/verbs-webp/75492027.webp
ko‘tarilmoq
Samolyot ko‘tarilmoqda.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
cms/verbs-webp/123211541.webp
yomg‘ir
Bugun juda ko‘p yomg‘ir yog‘gan.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
cms/verbs-webp/129235808.webp
tinglash
U o‘zining homilador xotining qarnini tinglashni yaxshi ko‘radi.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.