Từ vựng
Học động từ – Albania
thërras
Mësuesja e thërret studentin.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
transportoj
Kamioni transporton mallrat.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
shkaktoj
Shumë njerëz shpejt shkaktojnë kaos.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
ndodhem
Kështjella është atje - ajo ndodhet drejt përballë!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
pranoj
Nuk mund ta ndryshoj atë, duhet ta pranoj.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
shmang
Ai duhet të shmangë arrat.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
filloj
Ushqarët po fillojnë.
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
punësoj
Aplikanti u punësua.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
largoj
Një mace largon një tjetër.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
shërbej
Qentë pëlqejnë të shërbejnë pronarëve të tyre.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
formoj numrin
Ajo mori telefonin dhe formoi numrin.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.