Từ vựng

Học động từ – Albania

cms/verbs-webp/34397221.webp
thërras
Mësuesja e thërret studentin.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
cms/verbs-webp/84365550.webp
transportoj
Kamioni transporton mallrat.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
cms/verbs-webp/74908730.webp
shkaktoj
Shumë njerëz shpejt shkaktojnë kaos.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
cms/verbs-webp/119501073.webp
ndodhem
Kështjella është atje - ajo ndodhet drejt përballë!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
cms/verbs-webp/57207671.webp
pranoj
Nuk mund ta ndryshoj atë, duhet ta pranoj.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
cms/verbs-webp/118064351.webp
shmang
Ai duhet të shmangë arrat.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
cms/verbs-webp/77738043.webp
filloj
Ushqarët po fillojnë.
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
cms/verbs-webp/100649547.webp
punësoj
Aplikanti u punësua.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
cms/verbs-webp/109657074.webp
largoj
Një mace largon një tjetër.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
cms/verbs-webp/33599908.webp
shërbej
Qentë pëlqejnë të shërbejnë pronarëve të tyre.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
cms/verbs-webp/89635850.webp
formoj numrin
Ajo mori telefonin dhe formoi numrin.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
cms/verbs-webp/115847180.webp
ndihmoj
Të gjithë ndihmojnë të vendosin tendën.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.