Từ vựng

Học động từ – Belarus

cms/verbs-webp/118253410.webp
трываць
Яна патраціла ўсе свае грошы.
tryvać
Jana patracila ŭsie svaje hrošy.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
cms/verbs-webp/78773523.webp
павялічыць
Насельніцтва значна павялічылася.
pavialičyć
Nasieĺnictva značna pavialičylasia.
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
cms/verbs-webp/78309507.webp
выразаць
Фігуры трэба выразаць.
vyrazać
Fihury treba vyrazać.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
cms/verbs-webp/118008920.webp
пачынацца
Школа толькі пачынаецца для дзяцей.
pačynacca
Škola toĺki pačynajecca dlia dziaciej.
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
cms/verbs-webp/130288167.webp
чысціць
Яна чысціць кухню.
čyscić
Jana čyscić kuchniu.
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
cms/verbs-webp/100011930.webp
казаць
Яна кажа ёй сакрэт.
kazać
Jana kaža joj sakret.
nói
Cô ấy nói một bí mật cho cô ấy.
cms/verbs-webp/111750395.webp
вернуцца
Ён не можа вернуцца адзін.
viernucca
Jon nie moža viernucca adzin.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
cms/verbs-webp/93221270.webp
загубіцца
Я загубіўся па дарозе.
zahubicca
JA zahubiŭsia pa darozie.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
cms/verbs-webp/104167534.webp
мець у ўласнасці
Я маю червоны спартыўны аўтамабіль.
mieć u ŭlasnasci
JA maju čjervony spartyŭny aŭtamabiĺ.
sở hữu
Tôi sở hữu một chiếc xe thể thao màu đỏ.
cms/verbs-webp/95543026.webp
удзельнічаць
Ён удзельнічае ў гонцы.
udzieĺničać
Jon udzieĺničaje ŭ honcy.
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
cms/verbs-webp/35862456.webp
пачынацца
Новае жыццё пачынаецца з браку.
pačynacca
Novaje žyccio pačynajecca z braku.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
cms/verbs-webp/96710497.webp
перавышаць
Кіты перавышаюць усіх тварын па вазе.
pieravyšać
Kity pieravyšajuć usich tvaryn pa vazie.
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.