Từ vựng
Học động từ – Croatia
trčati za
Majka trči za svojim sinom.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
pokazati
On pokazuje svom djetetu svijet.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
pokazati
Mogu pokazati vizu u svojoj putovnici.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
dopustiti
Ne treba dopustiti depresiju.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
prodavati
Trgovci prodaju mnoge proizvode.
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
zamišljati
Ona svakodnevno zamišlja nešto novo.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
kasniti
Sat kasni nekoliko minuta.
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
trebati
Žedan sam, trebam vodu!
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
živjeti
Na odmoru smo živjeli u šatoru.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
iscijediti
Ona iscijedi limun.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
oponašati
Dijete oponaša avion.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.