Từ vựng
Học động từ – Bulgaria
дърпам
Той дърпа санките.
dŭrpam
Toĭ dŭrpa sankite.
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
наемам
Той нае кола.
naemam
Toĭ nae kola.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
позвъни
Кой позвъни на вратата?
pozvŭni
Koĭ pozvŭni na vratata?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
подхождам
Пътеката не е подходяща за велосипедисти.
podkhozhdam
Pŭtekata ne e podkhodyashta za velosipedisti.
phù hợp
Con đường không phù hợp cho người đi xe đạp.
нося
Той носи пакета по стълбите.
nosya
Toĭ nosi paketa po stŭlbite.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
превземам
Скакалците превзеха.
prevzemam
Skakaltsite prevzekha.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
изпращам
Той изпраща писмо.
izprashtam
Toĭ izprashta pismo.
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
следвам
Трябва да следваш в игрите с карти.
sledvam
Tryabva da sledvash v igrite s karti.
suy nghĩ cùng
Bạn phải suy nghĩ cùng khi chơi các trò chơi bài.
спирам
Искам да спра да пуша отсега!
spiram
Iskam da spra da pusha ot·sega!
từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
премахвам
Как може да се премахне петно от червено вино?
premakhvam
Kak mozhe da se premakhne petno ot cherveno vino?
loại bỏ
Làm thế nào để loại bỏ vết bẩn rượu vang đỏ?
звуча
Нейният глас звучи фантастично.
zvucha
Neĭniyat glas zvuchi fantastichno.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.