คำศัพท์
เรียนรู้คำกริยา – เวียดนาม
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
ดึงขึ้น
รถแท็กซี่ได้ดึงขึ้นที่ป้ายรถเมล์
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
ส่ง
ฉันส่งข้อความให้คุณ
nhiễm
Cô ấy đã nhiễm virus.
ติดเชื้อ
เธอติดเชื้อไวรัส
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
บอก
ฉันมีเรื่องสำคัญที่จะบอกคุณ
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
มีอิทธิพล
อย่าให้ตัวเองถูกมีอิทธิพลโดยคนอื่น!
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
หลงทาง
ง่ายที่จะหลงทางในป่า
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
สูบ
เขาสูบพิพอก
ăn hết
Tôi đã ăn hết quả táo.
กิน
ฉันได้กินแอปเปิ้ลหมดแล้ว
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
ยกโทษ
ฉันยกโทษเขาเรื่องหนี้.
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
สร้างสรรค์
ใครสร้างสรรค์โลก?
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
พิสูจน์
เขาต้องการพิสูจน์สูตรคณิตศาสตร์