Fjalor

Mësoni Foljet – Vietnamisht

cms/verbs-webp/54887804.webp
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
garantoj
Sigurimi garanton mbrojtje në rast aksidentesh.
cms/verbs-webp/119613462.webp
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
pres
Motra ime po pret një fëmijë.
cms/verbs-webp/99951744.webp
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
dyshoj
Ai dyshon se është e dashura e tij.
cms/verbs-webp/84314162.webp
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
shpërndaj
Ai shpërndan duart e tij gjerësisht.
cms/verbs-webp/120254624.webp
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
udhëhoj
Ai gëzon udhëheqjen e një ekipe.
cms/verbs-webp/121317417.webp
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
importoj
Shumë mallra importohen nga vende të tjera.
cms/verbs-webp/119501073.webp
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!
ndodhem
Kështjella është atje - ajo ndodhet drejt përballë!
cms/verbs-webp/65840237.webp
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
dërgoj
Mallrat do të më dërgohen në një paketë.
cms/verbs-webp/77646042.webp
đốt cháy
Bạn không nên đốt tiền.
digj
Nuk duhet të digjesh paratë.
cms/verbs-webp/121520777.webp
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.
nisem
Aeroplani sapo ka nisur.
cms/verbs-webp/106608640.webp
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
përdor
Edhe fëmijët e vegjël përdorin tabletat.
cms/verbs-webp/118567408.webp
nghĩ
Bạn nghĩ ai mạnh hơn?
mendoj
Kush mendon se është më i fortë?