Từ vựng

Học động từ – Kyrgyz

cms/verbs-webp/123213401.webp
жыгындоо
Бу эки бала бир-бирине жыгындайт.
jıgındoo
Bu eki bala bir-birine jıgındayt.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
cms/verbs-webp/101709371.webp
жасалуу
Роботтор менен арзан жасалып алынат.
jasaluu
Robottor menen arzan jasalıp alınat.
sản xuất
Có thể sản xuất rẻ hơn với robot.
cms/verbs-webp/119417660.webp
ишенүү
Көп адам Танга ишенет.
işenüü
Köp adam Tanga işenet.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
cms/verbs-webp/96628863.webp
сактоо
Кыз кишине акчасын сактап жатат.
saktoo
Kız kişine akçasın saktap jatat.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
cms/verbs-webp/109588921.webp
өчүрүү
Ал ойандык саатты өчүрөт.
öçürüü
Al oyandık saattı öçüröt.
tắt
Cô ấy tắt đồng hồ báo thức.
cms/verbs-webp/90292577.webp
өтүп жет
Суу жогорудагы болгон, камаз өтүп жете албайт.
ötüp jet
Suu jogorudagı bolgon, kamaz ötüp jete albayt.
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
cms/verbs-webp/119302514.webp
чал
Кыз досуну чалат.
çal
Kız dosunu çalat.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
cms/verbs-webp/98561398.webp
аралаштыруу
Суратчы түстөрдү аралаштырат.
aralaştıruu
Suratçı tüstördü aralaştırat.
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
cms/verbs-webp/74908730.webp
себеп болуу
Көп адамдар тезирек хаоска себеп болот.
sebep boluu
Köp adamdar tezirek haoska sebep bolot.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
cms/verbs-webp/60625811.webp
чөгөйтүү
Файлдар толук чөгөйтүлгөн.
çögöytüü
Fayldar toluk çögöytülgön.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
cms/verbs-webp/58993404.webp
бар
Ал иштен кийин үйгө барат.
bar
Al işten kiyin üygö barat.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
cms/verbs-webp/114593953.webp
учрашуу
Алар биринчи интернетте учрашкан.
uçraşuu
Alar birinçi internette uçraşkan.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.