لغتونه

فعلونه زده کړئ – Vietnamese

cms/verbs-webp/96668495.webp
in
Sách và báo đang được in.
چاپول
کتابونه او روزنې چاپ شوي.
cms/verbs-webp/102853224.webp
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
یو انځور یېږل
د ژبې کورس ژوندویانو په ټولنې کې یو انځور یېږي.
cms/verbs-webp/123947269.webp
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
نظر کول
دلته هر بل شۍ په کامیرې پر مخ نظر کېږي.
cms/verbs-webp/100649547.webp
thuê
Ứng viên đã được thuê.
اوسیدل
د ګټوري پر لاره اوس شو.
cms/verbs-webp/121180353.webp
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
لېوالتیا ورکول
له، تاسو خپل بټنکۍ لېوالتیا ورکړی!
cms/verbs-webp/81236678.webp
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
ورکتل
هغه یو مهم ورځی ورکړے.
cms/verbs-webp/40632289.webp
trò chuyện
Học sinh không nên trò chuyện trong lớp học.
ګپ شپ کول
زده کوونکي د کلاس په وخت کې ګپ شپ مه کړي.
cms/verbs-webp/119188213.webp
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
رای دینل
د رای دینوالو نن د خپلې راتلونکې په اړه رای دي.
cms/verbs-webp/110056418.webp
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
خط ولول
سیاستونکی د ډېر زده کوونکو پیش یو خط ولولې دی.
cms/verbs-webp/130938054.webp
che
Đứa trẻ tự che mình.
لڅل
هغه خپله ځان لڅي.
cms/verbs-webp/84472893.webp
cưỡi
Trẻ em thích cưỡi xe đạp hoặc xe scooter.
سوارېدل
ماشومان د بایسکلونو او اسکوټرونو په سوارېدلو کې خوښيږي.
cms/verbs-webp/103992381.webp
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
موندل
هغه یې در بده موندل.