Từ vựng
Học động từ – Quốc tế ngữ
voli eliri
La infano volas eliri.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
ekzerci
Ŝi ekzercas nekutiman profesion.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
esti venkita
La pli malforta hundo estas venkita en la batalo.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
ŝpari
Miaj infanoj ŝparis sian propran monon.
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
skribi al
Li skribis al mi pasintan semajnon.
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
paroli malbone
La klasanoj parolas malbone pri ŝi.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
legi
Mi ne povas legi sen okulvitroj.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
rigardi
Ŝi rigardas malsupren en la valon.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
malami
La du knaboj malamas unu la alian.
ghét
Hai cậu bé ghét nhau.
postuli
Mia nepo postulas multon de mi.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
ĉirkaŭpreni
La patrino ĉirkaŭprenas la bebaĵajn piedojn.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.