Từ vựng
Học động từ – Litva
rodytis
Jam patinka rodytis su savo pinigais.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
užrašyti
Jūs turite užrašyti slaptažodį!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!
stumti
Automobilis sustojo ir jį teko stumti.
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
atnesti
Jis visada atneša jai gėlių.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
pažengti
Šliužai pažengia tik lėtai.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
dirbti
Jis sunkiai dirbo dėl savo gerų pažymių.
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
išeiti
Prašome išeiti prie kitos išvažiavimo rampos.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
būti pirmam
Sveikata visada būna pirmoje vietoje!
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!
maišyti
Reikia sumaišyti įvairius ingredientus.
trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
išvaryti
Vienas gulbė išvaro kitą.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
pasiūlyti
Ji pasiūlė palaitinti gėles.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.