Žodynas
Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
mokytis
Merginos mėgsta mokytis kartu.
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
klausytis
Jis jos klausosi.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
pasiklysti
Aš pasiklydau kelyje.
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
žinoti
Ji beveik išmintimi žino daug knygų.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
laukti
Mano sesuo laukiasi vaiko.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
sudegti
Mėsa negali sudegti ant grilio.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
keliauti aplink
Aš daug keliavau aplink pasaulį.
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
norėti
Ji nori palikti savo viešbutį.
che
Cô ấy che mặt mình.
dengti
Ji dengia savo veidą.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
turėti
Žuvis, sūris ir pienas turi daug baltymų.
trở lại
Con lạc đà trở lại.
grįžti
Bumerangas grįžo.