Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/120686188.webp
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
mokytis
Merginos mėgsta mokytis kartu.
cms/verbs-webp/98082968.webp
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
klausytis
Jis jos klausosi.
cms/verbs-webp/93221270.webp
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
pasiklysti
Aš pasiklydau kelyje.
cms/verbs-webp/120452848.webp
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
žinoti
Ji beveik išmintimi žino daug knygų.
cms/verbs-webp/119613462.webp
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
laukti
Mano sesuo laukiasi vaiko.
cms/verbs-webp/114052356.webp
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
sudegti
Mėsa negali sudegti ant grilio.
cms/verbs-webp/107407348.webp
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
keliauti aplink
Aš daug keliavau aplink pasaulį.
cms/verbs-webp/105504873.webp
muốn rời bỏ
Cô ấy muốn rời khỏi khách sạn của mình.
norėti
Ji nori palikti savo viešbutį.
cms/verbs-webp/63244437.webp
che
Cô ấy che mặt mình.
dengti
Ji dengia savo veidą.
cms/verbs-webp/108520089.webp
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
turėti
Žuvis, sūris ir pienas turi daug baltymų.
cms/verbs-webp/83548990.webp
trở lại
Con lạc đà trở lại.
grįžti
Bumerangas grįžo.
cms/verbs-webp/100573928.webp
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
šokti ant
Karvė užšoko ant kitos.