Žodynas
Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
žinoti
Ji beveik išmintimi žino daug knygų.
trộn
Cần trộn nhiều nguyên liệu.
maišyti
Reikia sumaišyti įvairius ingredientus.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
pastatyti
Automobiliai yra pastatyti požemio garaže.
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
palengvinti
Atostogos palengvina gyvenimą.
ăn
Hôm nay chúng ta muốn ăn gì?
valgyti
Ką norime šiandien valgyti?
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
nuomoti
Jis išsinuomojo automobilį.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
gyventi kartu
Abi planuoja greitu metu gyventi kartu.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
užsisakyti
Ji užsakė sau pusryčius.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
maldauti
Jis tyliai maldauja.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.
rūkyti
Mėsa yra rūkoma, kad ją išlaikyti.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
verkti
Vaikas verkia vonioje.