Сөз байлыгы

Этиштерди үйрөнүү – вьетнамча

cms/verbs-webp/86196611.webp
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
өткөрүлүү
Тыя көп жаныпарлар машиналар менен өткөрүлөт.
cms/verbs-webp/103910355.webp
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
отур
Ода көп адам отурот.
cms/verbs-webp/91603141.webp
chạy trốn
Một số trẻ em chạy trốn khỏi nhà.
качуу
Кейбир балдар үйлөрүнөн качат.
cms/verbs-webp/85871651.webp
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
баруу керек
Мага дем азыры керек, барам!
cms/verbs-webp/101812249.webp
vào
Cô ấy vào biển.
кир
Ал деңизге кирет.
cms/verbs-webp/99602458.webp
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
чектөө
Содана чекилгенми керек пе?
cms/verbs-webp/129300323.webp
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
тиктуу
Чыганакчы өздүктөрүн тиктейт.
cms/verbs-webp/87496322.webp
uống
Cô ấy uống thuốc mỗi ngày.
алуу
Ал жан жүздөгү дары өзгөчө алат.
cms/verbs-webp/122605633.webp
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
көчө
Биздин көрдөштөр көчөт.
cms/verbs-webp/83661912.webp
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
даярдоо
Алар даярдоо жемиш желепи даярдойт.
cms/verbs-webp/43956783.webp
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
качуу
Биздин мушик качты.
cms/verbs-webp/44782285.webp
để
Cô ấy để diều của mình bay.
калтыруу
Тутуштургуч калтырганды болбосуң!