Сөздік

Етістіктерді үйреніңіз – Vietnamese

cms/verbs-webp/84150659.webp
rời đi
Xin đừng rời đi bây giờ!
шығу
Қазір шығпаңыз!
cms/verbs-webp/21529020.webp
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
жүгіру
Қыз анасына жүгіреді.
cms/verbs-webp/111792187.webp
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
таңдау
Дұрыс біреуді таңдау қиын.
cms/verbs-webp/118253410.webp
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
жақсы шығару
Ол бар ақшасын жақсы шығарды.
cms/verbs-webp/85968175.webp
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
зақымдау
Болған жол тасадысда екі машина зақымдалды.
cms/verbs-webp/67955103.webp
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
жеу
Тауықтар тамақтарды жейді.
cms/verbs-webp/119404727.webp
làm
Bạn nên đã làm điều đó một giờ trước!
істеу
Сіз оны бір сағат бұрын істеуі керек болды!
cms/verbs-webp/108520089.webp
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
қамтыу
Балық, ірімшік және сүт көп белгішек қамтыды.
cms/verbs-webp/96628863.webp
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
сақтау
Қыз кішкенша ақшасын сақтайды.
cms/verbs-webp/129084779.webp
nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
енгізу
Мен күндестігімді күнтізбеме енгіздім.
cms/verbs-webp/90419937.webp
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
жалау
Ол барлығына жаланды.
cms/verbs-webp/54887804.webp
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
кепілдеме
Сақтандыру апаттарда қорғауды кепілдейді.