‫אוצר מילים‬

למד פעלים – וייטנאמית

cms/verbs-webp/106622465.webp
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
לשבת
היא יושבת ליד הים בשקיעה.
cms/verbs-webp/118826642.webp
giải thích
Ông nội giải thích thế giới cho cháu trai.
מסביר
הסבא מסביר את העולם לנכדו.
cms/verbs-webp/105875674.webp
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
לבעוט
באומנויות הלחימה, אתה חייב לדעת לבעוט היטב.
cms/verbs-webp/89084239.webp
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
להפחית
אני בהחלט צריך להפחית את הוצאות החימום שלי.
cms/verbs-webp/116395226.webp
mang đi
Xe rác mang đi rác nhà chúng ta.
מוביל
משאית הזבל מובילה את הזבל שלנו.
cms/verbs-webp/29285763.webp
loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.
יבוטלו
הרבה משרות יבוטלו בקרוב בחברה הזו.
cms/verbs-webp/28642538.webp
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
השאיר עומד
היום הרבה אנשים צריכים להשאיר את רכביהם עומדים.
cms/verbs-webp/96586059.webp
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.
פיטר
הבוס פיטר אותו.
cms/verbs-webp/117490230.webp
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
להזמין
היא הזמינה ארוחת בוקר לעצמה.
cms/verbs-webp/59250506.webp
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
להציע
היא הציעה להשקות את הפרחים.
cms/verbs-webp/84850955.webp
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
השתנה
הרבה השתנה בגין שינוי האקלים.
cms/verbs-webp/113418330.webp
quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
החליטה
היא החליטה על תסרוקת חדשה.