Từ vựng
Học động từ – Đan Mạch
trykke
Bøger og aviser bliver trykt.
in
Sách và báo đang được in.
sammenligne
De sammenligner deres tal.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.
evaluere
Han evaluerer virksomhedens præstation.
đánh giá
Anh ấy đánh giá hiệu suất của công ty.
henvise
Læreren henviser til eksemplet på tavlen.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
gøre fremskridt
Snegle gør kun langsomme fremskridt.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
kræve
Mit barnebarn kræver meget af mig.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
ringe
Pigen ringer til sin ven.
gọi
Cô bé đang gọi bạn cô ấy.
leje
Han lejede en bil.
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
rejse
Han kan godt lide at rejse og har set mange lande.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
give væk
Hun giver sit hjerte væk.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
ligge overfor
Der er slottet - det ligger lige overfor!
đối diện
Có lâu đài - nó nằm đúng đối diện!