Sõnavara
Õppige tegusõnu – vietnami
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
tänama
Ta tänas teda lilledega.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
kandma
Eesel kannab rasket koormat.
mắc kẹt
Anh ấy đã mắc kẹt vào dây.
kinni jääma
Ta jäi köiesse kinni.
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
hävitama
Tornaado hävitab palju maju.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
ringi reisima
Ma olen palju maailmas ringi reisinud.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
maha viskama
Härg viskas mehe maha.
xảy ra với
Đã xảy ra chuyện gì với anh ấy trong tai nạn làm việc?
juhtuma
Kas temaga juhtus tööõnnetuses midagi?
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
peatuma
Taksod on peatuses peatunud.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
eelistama
Meie tütar ei loe raamatuid; ta eelistab oma telefoni.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
töötama
Mootorratas on katki; see ei tööta enam.
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
üles riputama
Talvel riputavad nad linnumaja üles.