Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/100649547.webp
dungi
La petanto estis dungita.
thuê
Ứng viên đã được thuê.
cms/verbs-webp/28581084.webp
pendi
Glacikonoj pendas de la tegmento.
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
cms/verbs-webp/50245878.webp
noti
La studentoj notas ĉion, kion la instruisto diras.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
cms/verbs-webp/114272921.webp
peli
La bovistoj pelas la brutaron per ĉevaloj.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
cms/verbs-webp/122010524.webp
entrepreni
Mi entreprenis multajn vojaĝojn.
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
cms/verbs-webp/85615238.webp
konservi
Ĉiam konservu vian trankvilon en krizaj situacioj.
giữ
Luôn giữ bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/98561398.webp
miksi
La pentristo miksas la kolorojn.
trộn
Họa sĩ trộn các màu sắc.
cms/verbs-webp/65313403.webp
malsupreniri
Li malsupreniras la ŝtuparon.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
cms/verbs-webp/82845015.webp
raporti al
Ĉiuj surŝipe raportas al la kapitano.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
cms/verbs-webp/123298240.webp
renkonti
La amikoj renkontiĝis por kuna vespermanĝo.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
cms/verbs-webp/57207671.webp
akcepti
Mi ne povas ŝanĝi tion, mi devas akcepti ĝin.
chấp nhận
Tôi không thể thay đổi điều đó, tôi phải chấp nhận nó.
cms/verbs-webp/91442777.webp
paŝi sur
Mi ne povas paŝi sur la teron per ĉi tiu piedo.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.