Từ vựng

Học động từ – Kyrgyz

cms/verbs-webp/20225657.webp
талап кылуу
Менин кичинекей уулам маган көп талап кылат.
talap kıluu
Menin kiçinekey uulam magan köp talap kılat.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
cms/verbs-webp/70864457.webp
жеткируү
Жеткенчи азыкты жеткиргенде.
jetkiruü
Jetkençi azıktı jetkirgende.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
cms/verbs-webp/93393807.webp
болуу
Туура көрөлүү заттар арналганда болот.
boluu
Tuura körölüü zattar arnalganda bolot.
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
cms/verbs-webp/89869215.webp
тепүү
Алар тепөөрө, бир гана стол топтондо.
tepüü
Alar tepöörö, bir gana stol toptondo.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
cms/verbs-webp/123947269.webp
көзөт
Бул жерде бардык зат камералар менен көзөттөлүп жатат.
közöt
Bul jerde bardık zat kameralar menen közöttölüp jatat.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
cms/verbs-webp/15441410.webp
сөз
Ал анын достуна сөздөгөн иштеген.
söz
Al anın dostuna sözdögön iştegen.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
cms/verbs-webp/84330565.webp
көзгө алуу
Анын жөмгөсү келгенге узак убакт көзгө алды.
közgö aluu
Anın jömgösü kelgenge uzak ubakt közgö aldı.
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
cms/verbs-webp/120015763.webp
чыгып кетүү
Бала тышка чыгып кетүүгө каалайт.
çıgıp ketüü
Bala tışka çıgıp ketüügö kaalayt.
muốn ra ngoài
Đứa trẻ muốn ra ngoài.
cms/verbs-webp/72346589.webp
таматуу
Биздин кыз университетти таматтады.
tamatuu
Bizdin kız universitetti tamattadı.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
cms/verbs-webp/90773403.webp
эргек келүү
Менин итим мен жоголгонда менди эргек келет.
ergek kelüü
Menin itim men jogolgonda mendi ergek kelet.
theo
Con chó của tôi theo tôi khi tôi chạy bộ.
cms/verbs-webp/110056418.webp
сөз бер
Политик студенттердин алдында сөз берет.
söz ber
Politik studentterdin aldında söz beret.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
cms/verbs-webp/121520777.webp
учуп кетуу
Учак учуп кетти.
uçup ketuu
Uçak uçup ketti.
cất cánh
Máy bay vừa cất cánh.