Từ vựng

Học động từ – Bồ Đào Nha (PT)

cms/verbs-webp/119613462.webp
esperar
Minha irmã está esperando um filho.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
cms/verbs-webp/50245878.webp
anotar
Os alunos anotam tudo o que o professor diz.
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
cms/verbs-webp/113415844.webp
sair
Muitos ingleses queriam sair da UE.
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.
cms/verbs-webp/109109730.webp
entregar
Meu cachorro me entregou uma pomba.
mang lại
Chó của tôi mang lại cho tôi một con bồ câu.
cms/verbs-webp/87153988.webp
promover
Precisamos promover alternativas ao tráfego de carros.
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
cms/verbs-webp/117284953.webp
escolher
Ela escolhe um novo par de óculos escuros.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
cms/verbs-webp/91147324.webp
recompensar
Ele foi recompensado com uma medalha.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
cms/verbs-webp/109657074.webp
afastar
Um cisne afasta o outro.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
cms/verbs-webp/111750395.webp
voltar
Ele não pode voltar sozinho.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
cms/verbs-webp/106608640.webp
usar
Até crianças pequenas usam tablets.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
cms/verbs-webp/110646130.webp
cobrir
Ela cobriu o pão com queijo.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
cms/verbs-webp/115172580.webp
provar
Ele quer provar uma fórmula matemática.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.