Từ vựng

Học động từ – Do Thái

cms/verbs-webp/122290319.webp
להציב בצד
אני רוצה להציב בצד כסף לאחר מכן כל חודש.
lhtsyb btsd
any rvtsh lhtsyb btsd ksp lahr mkn kl hvdsh.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
cms/verbs-webp/123211541.webp
להוריד שלג
הוריד הרבה שלג היום.
lhvryd shlg
hvryd hrbh shlg hyvm.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
cms/verbs-webp/33688289.webp
הכניס
לעולם לא כדאי להכניס זרים.
hknys
l’evlm la kday lhknys zrym.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
cms/verbs-webp/97784592.webp
להקדיש תשומת לב
צריך להקדיש תשומת לב לשלטי הדרך.
lhqdysh tshvmt lb
tsryk lhqdysh tshvmt lb lshlty hdrk.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
cms/verbs-webp/15353268.webp
לסחוט
היא סוחטת את הלימון.
lshvt
hya svhtt at hlymvn.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
cms/verbs-webp/118253410.webp
לבלות
היא בלתה את כל הכסף שלה.
lblvt
hya blth at kl hksp shlh.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
cms/verbs-webp/63351650.webp
מבוטל
הטיסה מבוטלת.
mbvtl
htysh mbvtlt.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
cms/verbs-webp/128376990.webp
חותך
העובד חותך את העץ.
hvtk
h’evbd hvtk at h’ets.
đốn
Người công nhân đốn cây.
cms/verbs-webp/99602458.webp
להגביל
האם כדאי להגביל את המסחר?
lhgbyl
ham kday lhgbyl at hmshr?
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
cms/verbs-webp/86196611.webp
לדרוס
לצערי, רבים מהחיות מדרסים על ידי רכבים.
ldrvs
lts’ery, rbym mhhyvt mdrsym ’el ydy rkbym.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
cms/verbs-webp/101938684.webp
בוצע
הוא בוצע את התיקון.
bvts’e
hva bvts’e at htyqvn.
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
cms/verbs-webp/22225381.webp
יוצא
הספינה יוצאת מהנמל.
yvtsa
hspynh yvtsat mhnml.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.