Từ vựng
Học động từ – Do Thái
להציב בצד
אני רוצה להציב בצד כסף לאחר מכן כל חודש.
lhtsyb btsd
any rvtsh lhtsyb btsd ksp lahr mkn kl hvdsh.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
להוריד שלג
הוריד הרבה שלג היום.
lhvryd shlg
hvryd hrbh shlg hyvm.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
הכניס
לעולם לא כדאי להכניס זרים.
hknys
l’evlm la kday lhknys zrym.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
להקדיש תשומת לב
צריך להקדיש תשומת לב לשלטי הדרך.
lhqdysh tshvmt lb
tsryk lhqdysh tshvmt lb lshlty hdrk.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
לסחוט
היא סוחטת את הלימון.
lshvt
hya svhtt at hlymvn.
vắt ra
Cô ấy vắt chanh ra.
לבלות
היא בלתה את כל הכסף שלה.
lblvt
hya blth at kl hksp shlh.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
מבוטל
הטיסה מבוטלת.
mbvtl
htysh mbvtlt.
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
חותך
העובד חותך את העץ.
hvtk
h’evbd hvtk at h’ets.
đốn
Người công nhân đốn cây.
להגביל
האם כדאי להגביל את המסחר?
lhgbyl
ham kday lhgbyl at hmshr?
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
לדרוס
לצערי, רבים מהחיות מדרסים על ידי רכבים.
ldrvs
lts’ery, rbym mhhyvt mdrsym ’el ydy rkbym.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
בוצע
הוא בוצע את התיקון.
bvts’e
hva bvts’e at htyqvn.
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.