ლექსიკა

ისწავლეთ ზმნები – ვიეტნამური

cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
ირგვევე
უნდა არ იყოს ირგვევე პრობლემა.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
მთელი დღე
დედამ მთელი დღე უნდა მუშაობდეს.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
უკვე
ის უკვე ძილიანაა.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
სადაც არა
ეს ჯერები არასად არ წავა.
cms/adverbs-webp/38720387.webp
xuống
Cô ấy nhảy xuống nước.
ქვემოთ
ის ქვემოთ წყვილაა.
cms/adverbs-webp/154535502.webp
sớm
Một tòa nhà thương mại sẽ sớm được mở ở đây.
მალე
აქ მალე კომერციული შენობა გაიხსნება.
cms/adverbs-webp/77731267.webp
nhiều
Tôi thực sự đọc rất nhiều.
ბევრი
მე ბევრი ვკითხულობ.
cms/adverbs-webp/178180190.webp
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
იქ
წამიდე იქ, შემდეგ კიდევ ჰკითხე.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
ასევე
ძაღლსაც შეუძლია მაგიდაზე დაჯდეს.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
ყველა
აქ შენ შეგიძლია ნახო ყველა მსოფლიოს დროშები.
cms/adverbs-webp/3783089.webp
đến đâu
Chuyến đi này đến đâu?
სად
საით მიდის მოგზაურობა?
cms/adverbs-webp/176427272.webp
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
ქვემოთ
ის ზევიდან ქვემოთ დაეცემა.