Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/49585460.webp
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
samu
Yaya muka samu a wannan matsala?
cms/verbs-webp/119417660.webp
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
gaskata
Mutane da yawa suna gaskatawa da Ubangiji.
cms/verbs-webp/106088706.webp
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
tashi
Ba ta iya tashi a kansa ba.
cms/verbs-webp/33564476.webp
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
kawo
Mai sauƙin abinci ya kawo abincin nan.
cms/verbs-webp/95655547.webp
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
bari gabaki
Babu wanda ya so ya bari shi gabaki a filin sayarwa na supermarket.
cms/verbs-webp/53284806.webp
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
tunani a wata hanya daban
Don ka samu nasara, kuma ka kasance ka tunani a wata hanya daban wani lokaci.
cms/verbs-webp/107852800.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua ống nhòm.
duba
Ta duba ta hanyar mazubi.
cms/verbs-webp/95056918.webp
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
jagoranci
Ya jagoranta yarinyar ta hannunsa.
cms/verbs-webp/85010406.webp
nhảy qua
Vận động viên phải nhảy qua rào cản.
tsalle
Mai tsayi ya kamata ya tsalle kan tundunin.
cms/verbs-webp/123844560.webp
bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
kare
Helmeci zai kare ka daga hatsari.
cms/verbs-webp/44518719.webp
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
tafi
Ba a dace a tafi a kan hanyar nan ba.
cms/verbs-webp/117897276.webp
nhận
Anh ấy đã nhận một sự tăng lương từ sếp của mình.
samu
Ya samu kara daga oga biyu.