Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/112290815.webp
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
halicci
Ya kokari bai samu haliccin matsalar ba.
cms/verbs-webp/109542274.webp
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
bari shiga
Lalle aka bar malaman su shiga a hanyoyi?
cms/verbs-webp/93393807.webp
xảy ra
Những điều kỳ lạ xảy ra trong giấc mơ.
faru
Abubuwa da ba a sani ba ke faruwa a cikin barayi.
cms/verbs-webp/129945570.webp
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
amsa
Ta amsa da tambaya.
cms/verbs-webp/96391881.webp
nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.
samu
Ta samu kyaututtuka.
cms/verbs-webp/108286904.webp
uống
Bò uống nước từ sông.
sha
Saniyoyin suka sha ruwa daga cikin kogi.
cms/verbs-webp/104849232.webp
sinh con
Cô ấy sẽ sớm sinh con.
haifi
Za ta haifi nan gaba.
cms/verbs-webp/118759500.webp
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
gama
Mu gamu da ruwan waina da yawa.
cms/verbs-webp/102447745.webp
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
fasa
Ya fasa taron a banza.
cms/verbs-webp/108520089.webp
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
ƙunshi
Kifi, wara da madara suna ƙunshi maniyyi sosai.
cms/verbs-webp/122224023.webp
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
maida baya
Da zarar ya zo zamu maida agogonmu baya.
cms/verbs-webp/122479015.webp
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
yanka
Ake yankan zanen zuwa girman da ake buƙata.