Từ vựng

Học động từ – Hausa

cms/verbs-webp/62175833.webp
gano
Jiragen sama sun gano kasar sabo.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
cms/verbs-webp/108991637.webp
ƙi
Ta ƙi aiki nta.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
cms/verbs-webp/119611576.webp
buga
Jirgin ƙasa ya buga mota.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
cms/verbs-webp/87317037.webp
wasa
Yaron yana son wasa da kansa.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
cms/verbs-webp/117491447.webp
aminta
Ya mai makaho ya aminta da taimako na waje.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
cms/verbs-webp/18316732.webp
wuce
Motar ta wuce kashin itace.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
cms/verbs-webp/118583861.webp
iya
Yaƙan yaro yana iya ruƙo ganyen.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
cms/verbs-webp/120655636.webp
sabunta
A yau, kana buƙatar sabuntawa sanar da kai.
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
cms/verbs-webp/43532627.webp
zauna
Suka zauna a gidan guda.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
cms/verbs-webp/69139027.webp
taimaka
Ƙungiyoyin rufe wuta sun taimaka da sauri.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
cms/verbs-webp/102728673.webp
tashi
Ya tashi akan hanya.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.
cms/verbs-webp/64922888.webp
jagora
Wannan kayan aikin yana jagorar da mu hanya.
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.