Từ vựng
Học động từ – Hausa
gano
Jiragen sama sun gano kasar sabo.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
ƙi
Ta ƙi aiki nta.
tránh
Cô ấy tránh né đồng nghiệp của mình.
buga
Jirgin ƙasa ya buga mota.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
wasa
Yaron yana son wasa da kansa.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
aminta
Ya mai makaho ya aminta da taimako na waje.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
wuce
Motar ta wuce kashin itace.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
iya
Yaƙan yaro yana iya ruƙo ganyen.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
sabunta
A yau, kana buƙatar sabuntawa sanar da kai.
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
zauna
Suka zauna a gidan guda.
sống
Họ sống trong một căn hộ chung.
taimaka
Ƙungiyoyin rufe wuta sun taimaka da sauri.
giúp
Lực lượng cứu hỏa đã giúp đỡ nhanh chóng.
tashi
Ya tashi akan hanya.
lên
Anh ấy đi lên bậc thang.