Kalmomi
Koyi kalmomi – Vietnamese
dừng lại
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ.
tsaya
Dole ne ka tsaya a maɗaukacin haske.
quay về
Họ quay về với nhau.
juya zuwa
Suna juya zuwa juna.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
kira
Idan kakeso aka ji ku, dole ne ka kirawa sakonka da ƙarfi.
đề cập
Ông chủ đề cập rằng anh ấy sẽ sa thải anh ấy.
gaya
Maigida ya gaya cewa zai sa shi fita.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
jira
Yara kan jira yin salo da kasa.
nghe
Cô ấy nghe và nghe thấy một âm thanh.
saurari
Ta saurari kuma ta ji sanyi.
trò chuyện
Anh ấy thường trò chuyện với hàng xóm của mình.
magana
Yana magana da ɗan uwan sa sosai.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
gwajin
Motar ana gwajinta a gida noma.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
ba
Ta ba da shawara ta ruwa tufafi.
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
bari gabaki
Babu wanda ya so ya bari shi gabaki a filin sayarwa na supermarket.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
karanta
‘Yan matan suna son karanta tare.