Kalmomi

Koyi kalmomi – Vietnamese

cms/verbs-webp/61245658.webp
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
fiddo
Kifi ya fiddo daga cikin ruwa.
cms/verbs-webp/123648488.webp
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
zuwa
Likitoci suke zuwa ga ƙwararru kowace rana.
cms/verbs-webp/124545057.webp
nghe
Các em thích nghe câu chuyện của cô ấy.
saurari
Yara suna son su sauraro labarinta.
cms/verbs-webp/95655547.webp
để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
bari gabaki
Babu wanda ya so ya bari shi gabaki a filin sayarwa na supermarket.
cms/verbs-webp/99167707.webp
say rượu
Anh ấy đã say.
shan ruwa
Ya shan ruwa.
cms/verbs-webp/122632517.webp
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!
kuskura
Duk abin yau ya kuskura!
cms/verbs-webp/62069581.webp
gửi
Tôi đang gửi cho bạn một bức thư.
aika
Ina aikaku wasiƙa.
cms/verbs-webp/108014576.webp
gặp lại
Họ cuối cùng đã gặp lại nhau.
gani
Sun gani juna kuma bayan lokaci.
cms/verbs-webp/105681554.webp
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
haifar
Suka zai haifar da cututtuka da yawa.
cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
ƙara
Mun buƙata ƙara waƙoƙin gudu da mota.
cms/verbs-webp/121820740.webp
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
fara
Masu tafiya sun fara yamma da sauri.
cms/verbs-webp/85871651.webp
cần đi
Tôi cần một kỳ nghỉ gấp; tôi phải đi!
tafi
Ina bukatar hutu, na bukata in tafi!